trần thiết

Học thuật
Thân thiện
trần thiết

Khách đến chơi nhà khen phòng khách được trần thiết rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, bày biện, trang trí (một không gian) một cách đẹp mắt, tươm tất: "trần thiết" chỉ hành động bố trí, sắp đặt đồ đạc hoặc trang trí một nơi nào đó (thường phòng ốc, không gian tiếp khách) cho thẩm mỹ, gọn gàng trang trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi đang trần thiết lại nhà cửa để đón Tết. (Gia đình tôi đang sắp xếp, trang trí lại nhà cửa để đón Tết.)
    • Căn phòng khách được trần thiết rất tinh tế với những bình hoa tranh ảnh. (Căn phòng khách được bày biện rất tinh tế với những bình hoa tranh ảnh.)
    • Trước khi đón tiếp đoàn khách quý, văn phòng cần được trần thiết chỉn chu. (Trước khi đón tiếp đoàn khách quý, văn phòng cần được sắp xếp, trang hoàng cho chỉn chu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trần thiết cổ kính": trang trí, bày biện theo phong cách cổ xưa, trang nghiêm.
    • Ngôi đình làng được trần thiết cổ kính với hoành phi, câu đối. (Ngôi đình làng được trang hoàng cổ kính với hoành phi, câu đối.)
  • "trần thiết lộng lẫy": trang trí, bày biện một cách rực rỡ, xa hoa.
    • Cung điện được trần thiết lộng lẫy cho buổi yến tiệc. (Cung điện được trang hoàng lộng lẫy cho buổi yến tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trang trí (động từ): làm đẹp cho một không gian bằng cách thêm các đồ vật, màu sắc, họa tiết. (Từ này phổ biến nghĩa rộng hơn "trần thiết").
  • Trang hoàng (động từ): trang trí, làm cho đẹp trang trọng, thường dùng cho dịp lễ tết, sự kiện. (Gần nghĩa với "trần thiết").
  • Bày biện (động từ): sắp xếp, đặt để đồ vật một cách ý đồ. (Nhấn mạnh vào việc sắp xếp đồ đạc).
  • Sắp đặt (động từ): bố trí, xếp đặt các vật dụng, đồ đạc vào vị trí. (Nhấn mạnh vào trật tự, vị trí).
Từ đồng nghĩa
  • Trang hoàng: làm cho đẹp trang nghiêm.
  • Bài trí: sắp xếp, bố cục đồ đạc cho hài hòa, đẹp mắt.
  • Bố trí: sắp xếp, phân bổ các vật dụng vào những vị trí thích hợp.
Lưu ý về sử dụng
  • "Trần thiết" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính hơn so với các từ thuần Việt như "trang trí", "bày biện". Từ này thường được dùng trong văn viết hoặc những ngữ cảnh cần sự trang trọng, lịch sự.
  • Đối tượng của "trần thiết" thường các không gian như phòng khách, nhà cửa, đình chùa, hội trường... với mục đích làm cho chúng đẹp mắt tươm tất.
trần thiết

Khách đến chơi nhà khen phòng khách được trần thiết rất đẹp.

  1. Xếp đặt cho đẹp: Trần thiết phòng khách.